Học tiếng Hàn

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 3

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 3 Có thể bạn quan tâm: trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng 7. V/A+ 지 않다.( không làm gì đó, không… ) Kết hợp với động từ để chỉ dạng phủ định của chủ thể về hành động hay trạng thái phía trước. Nó không được sử dụng cho hình thức mệnh lệnh hay đề nghị. Ví dụ: 저는 김치를 먹지 않습니다.  Tôi không ăn kim chi. 그 책의 내용이 별로 좋...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 2

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 2 Có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng 4. Cấu trúc câu A은/는 B이다, A이/가 B이다, cấu trúc này có thể dịch sang tiếng Việt là: A là B,với 이다 là động từ mang ý nghĩa là : “ là”, giống như động từ to be trong tiếng Anh. _이다 luôn được viết liền với danh từ mà nó kết hợp. _ Khi kết hợp với đuôi từ...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 1 – Đuôi kết thúc câu

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 1 – Đuôi kết thúc câu Có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng Ở phần ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ thì nó sẽ dùng để quyết định cách thức ngữ pháp của từ. Nhưng ở mục Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 1 – Đuôi kết thúc câu mình xin lưu ý với những bạn mới học tiếng Hàn rằng việc n...

Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 2)

Chào các bạn. Hôm nay Trung tâm tiếng Hàn Hải Phòng xin tiếp tục chia sẻ với các bạn bài Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 2) Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 2) c.관형격조사 ( trợ từ sở hữu cách) : 의 Là trợ từ gắn hai danh từ thể hiện mối quan hệ sở hữu giữa chúng. Ví dụ: 우리: 우리 + 의 = 우리의 동생: 동생 + 의 = 동생의 너는 우리의 희망이야. Cậu là hy vọng của tụi ...

Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 1)

Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 1) Có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng Khái niệm: Trong tiếng Hàn trợ từ là những từ chủ yếu được gắn vào chủ từ, nó sẽ quyết định cách thức ngữ pháp của từ. Trong câu trợ từ sẽ thể hiện được quan hệ mang tính ngữ pháp nhất định; ngoài chủ từ ra trợ từ còn có thể kết hợp với phó từ, đu...

Từ vựng tiếng Hàn – 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất 100-150

Từ vựng tiếng Hàn – 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất 100-150 Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn tiếp theo của bài 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất 101. 안 : trong (bên trong) = Inside (내부 = 內部 = nội bộ = bên trong) a) 차 안에서 나오다 = từ trong xe ô tô bước ra = get out of a car b) 안에서 놀다 = chơi ở trong nhà = play indoors c) ...

Câu chúc đúng trong ngữ pháp tiếng Hàn nhân dịp năm mới

  Vào những dịp đầu năm, người ta thường chúc nhau những câu chúc an lành để cầu mong điều tốt đẹp sẽ đến với người được chúc trong một năm mới. Dù là dân tộc nào hay ngôn ngữ nào cũng đều có những câu chúc quen thuộc và thông dụng cho trường hợp này. Ví dụ trong tiếng Anh, chúng ta có câu Happy New Year. Trong tiếng Việt, chúng ta ...

Lịch thi topik tiếng Hàn 2016

Lịch thi topik tiếng Hàn 2016 Đối với những ai đang học tiếng Hàn thì việc thi lấy chiếc bằng topik và cô cùng quan trọng. Bằng topik  là thứ để đánh giá trình độ của  bạn khi đi xin việc, khi học tập hay thậm chí xin học bổng du học Hàn Quốc. Nếu như bằng topik của bạn cao thì mức học bổng bạn được cấp càng cao, mức lươ...

1000 bài hội thoại giao tiếp tiếng Hàn – bài 1

1000 bài hội thoại học giao tiếp tiếng Hàn – bài 1 그렇게 비관 작일 필요 까자 있냐?          Không đến mức phải bi quan như vậy đâu Hội thoại 1 내 느낌 에 모두 가 날 무시 하는거 같아 Mình cảm thấy mọi người đều coi thường mình 그렇게 비관 작일 필요 까자 있냐? Không đến mức phải bi quan như vậy đâu 뭐가 그렇게 까지 아. 그들 눈만 봐도 알수 있다 Sao lại không. Nhìn mắt mọi người mình có thể biết mà. 1000 bài hội thoại giao tiếp tiếng Hàn –...

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp Có thể bạn quan tâm: trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng 1, Cấu trúc ~기만 하다/만 하다 Dạng  kết hợp (결합)    Cấu tạo:  là dạng kết hợp giữa vĩ tố danh từ 기 với 만 có nghiã là 한가지 뿐(chỉ một thứ) Cách dùng: 바쁘다 + 기  + 만 + 하다 바쁘기만 하다 Ý nghĩa: vì có 만 mang nghĩa chỉ một thứ nên có nghiã là nhấn mạnh. Ví dụ: 다른 일를 안 하고 한국말를 공부기 만 해요 Việc khác không làm m...

Trang 8 trên 9« Trang đầu...56789
Đăng kí nhận tin

Gọi ngay