Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp
Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp
Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Có thể bạn quan tâm: trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng

1, Cấu trúc ~기만 하다/ 하다 Dng  kết hp (결합)   
Cu to:  là dạng kết hợp giữa vĩ tố danh từ 기 với 만 có nghiã là 한가지 뿐(chỉ một thứ)

Cách dùng:
바쁘다 + 기  + 만 + 하다
바쁘기만 하다
Ý nghĩa: vì có 만 mang nghĩa chỉ một thứ nên có nghiã là nhấn mạnh.
Ví d:
다른 일를 안 하고 한국말를 공부기 만 해요
Việc khác không làm mà chỉ học tiếng hàn thôi.
나는 괴롭기만 한데 너는 즐거운 모양이구나
Tôi thì chỉ biết buồn còn  bạn thì có vẻ vui nhỉ
날씨가 바쁘다더니 좋기만 좋아
Thời tiết xấu mà lại hay đó nhé.
아기가 놀기만 잘 노는데 왜 운다고 했어요?
E bé đang chơi vui sao chị lại bảo nó khóc vậy?

 2, Cấu trúc tiếng Hàn ~ // 데도
Phm trù: 연결어미 (vĩ tố liên kết)
Cu to: 는/으 ㄴ 데 + trợ từ 도
Được gắn vào sau động,tính từ để nối liền hai mệnh đề.
Chỉ dùng với thì quá khứ và hiện tại, không dùng với thì tương lai 겠
Ý nghĩa: dù hành động ở mệnh đề trước nhưng mệnh đề sau vẫn xảy ra mà ko có ràng buộc hay kết quả gì.
Ví d:
어머니가 부르시는데도 대답을 안 해요
Mẹ gọi mà nó vẫn không trả lời
매일 연습하는데도  실력이 좋지 않아요
Ngày nào tôi cũng luyện tập nhưng mà vẫn không giỏi
할일이 많은데도 피곤해서 그냥 잤어요
Dù có nhiều việc nhưng vì mệt quá nên tôi cứ thế đi ngủ
내가 주의하라고 했는데도 또 실수 를했어요
Tôi đã bảo chú ý mà nó vẫn làm sai

3, Cấu trúc tiếng Hàn ~자마자 vĩ t liên kết
Cách dùng:  dùng sau động từ để nỗi 2 mệnh đề,  không dùng các yếu tố chỉ thì ở mệnh đề trước
Ý nghĩa:  Dùng để diễn đạt ngay sau khi hành động trước kết thúc thì hành động sau sảy ra.
Ví d:
우리는 만나자마자 헤어졌어요
Chúng tôi chia tay ngay sau khi  gặp
집에 들어오자마자 나는 목욕을 했어요
Tôi tắm ngay sau khi về đến nhà.
아이가 박으로 나가자마자 넘어졌어요
Cậu bé bị ngã ngay sau khi đi ra ngoài
집에 오자마자 나한터 전화해
Về đến nhà thì gọi điện cho tôi ngay nhé.

4, (/) 대요, (/)래요 ,  (//) 냬요,   

재요. Đây là dạng rút gọn của 은/는 다고해요
Được dùng nhiều trng văn nói.
Cách dùng:
1 câu trần thuật:
– danh từ + (이) 래요
– động từ  는/ ㄴ 대요
– tính từ     대요
2. Câu nghi vấn.
– danh từ  이 냬요
– tính từ (으) 냬요
– động từ  (느)냬
3 câu mệnh lệnh.
– (으 ) 래요
4. Câu đề nghị
– 재요
Ví d.
1 trần thuật:
십월 구일은 한글날이래요
Ngày 9/10 là ngày hangul
그아가씨가 장래 희망이 행복한 가정을 끄미는거래요
cô gái ấy nói rằng hy vọng trong tương lai sẽ tạo dựng được gia đình hạnh phúc.
그 사람이 중국 사람 이래요
người kia nói anh ấy là người trung quốc
선생님이 성실한 학생이 좋대요
Thầy giáo nói học sinh thành thật là tốt
학생들이 모두 시험을 잘 봤대요
thầy giáo nói là các học sinh đều làm bài tốt

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

  1. Nghi vấn
    이름이 뭐냬요
    Bạn ấy hỏi tên tôi là gì
    우리에게 뭘 하고 있냬요
    Bạn ấy hỏi chúng ta đang làm gì
    결혼했느 냬요
    anh ấy hỏi đã kết hôn chưa
    남은음식은 어떻게 하느냬요
    Anh ấy hỏi phải làm gì với đồ ăn còn thừa.

3, đề nghị
영화를 같이 보재요
Anh ấy mời chúng ta cùng xem phim
기름기가 많은 음식을 먹지말재요
anh ấy đề nghị đừng ăn đồ nhiều mỡ
한잔더 하면서 놓고 얘기 좀 하재요
anh ấy đề nghị vừa nhậu vừa trò chuyện

  1. Câu mệnh lệnh.
    빨리하래요
    Anh ấy bảo làm nhanh lên
    잠깐만 기다리 래요
    Anh ấy bảo chờ 1 chút
    교회에서는 남을 위해서 봉사를 하래요
    Nhà thờ khuyên hãy làm từ thiện vì người khác

Comments

comments