Từ vựng theo chủ đề

Học tiếng hàn qua bài hát “Spring day”- Bangtan boys

Học tiếng hàn qua bài hát “Spring day”- Bangtan boys 보고 싶다 Tôi nhớ bạn 이렇게 말하나까 더 보고 싶다 Nói câu này ra, tôi lại càng nhớ bạn hơn 너희 사진을 보고 있어도 보고 싶다 Dù có đang nhìn ảnh các bạn đi chăng nữa thì tôi vẫn nhớ bạn 너무 약속한 시간 나는 우리가 밉다 Khoảng thời gian chúng ta đã hứa hẹn với nhau, tôi thực sự rất ghét bản thân chúng ta 이젠 얼굴 한 번 보는 것도 힘들어 진 우리가 Bây giờ, chúng ta có muốn gặp nhau dù chỉ một...

chùm hội thoại trả lời điện thoại tại văn phòng bằng tiếng Hàn Quốc

chùm hội thoại trả lời điện thoại tại văn phòng bằng tiếng Hàn Quốc Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy học tiếng Hàn ở Hải Phòng Trường hợp 1: Gọi điện thoại –  nhắn tin lại khi người muốn gặp vắng mặt bằng tiếng Hàn 남: 예보세요. 코이카 베트남 사무소 남입니다. Nam: Alo, tôi là Nam ở văn phòng Koica, Việt Nam 박찬우: 여보세요. 저는 한국대 선생 박찬우라고 합니다. 김 과장님이랑 통화하고 싶은데요...

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ gỗ, đồ mộc, nội thất

  Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ gỗ, đồ mộc, nội thất Dưới đây là một số những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến chủ đề đồ gỗ, mộc, đồ nội thất mà những bạn nào đang làm việc trong môi trường này sẽ cần dùng. Mặc dù những từ vựng về chủ đề đồ gỗ này mình chưa thể tổng hợp đầy đủ 100% nhưng dưới đây là những từ thường dùng nhất về chủ đề đồ gỗ. Mình mong các...

Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ gia đình

  Từ vựng tiếng Hàn về các dụng cụ trong gia đình Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ gia đình khá thông dụng trong cuộc sống Hàng ngày. Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng Các từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ thường dùng trong gia đình  사다리 (N) Cái thang– 높은 곳에 올라기 위해 사다리를 사용합니다 ...

Từ vựng tiếng Hàn – Phòng tắm

Từ vựng tiếng Hàn – Phòng tắm Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phòng tắm dành cho những bạn nào mới sang Hàn Quốc hay là đang học tiếng Hàn, bỏi vì những từ vựng về phòng tắm khá quan trọng đối với cuộc sống thường ngày của chúng ta. Chúc các bạn học tốt những Từ vựng tiếng Hàn – Phòng tắm1 커튼봉 (N) Thanh...

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề – cơ thể người

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề – cơ thể người Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn về cơ thể người thông dụng nhất .얼굴 Mắt입 Miệng턱 Cằm목 Cổ어까 Vai팔 Cánh tay팔위 쭉 Bắp tay팔꿈치 Khuỷu tay팔아래쪽 Cẳng tay계드랑이 Nách등 Lưng가슴 Ngực허리 Vòng eo복부 Bụng엉덩 이 Mông엉덩 이 Hông다리 chân ...

Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng văn phòng

Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng văn phòng Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề văn phòng, những từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất về các vật dụng trong văn phòng dành cho những bạn nào đang học tiếng Hàn, những nhân viên văn phòng chuyên về biên, phiên dịch tiếng Hàn Quốc. [table id=31 /] Xem thêm: Từ vựng tiếng H...

Từ vựng kính ngữ trong tiếng Hàn

Từ vựng kính ngữ trong tiếng Hàn Người Hàn Quốc có truyền thống, tôn ti trật tự, tôn trọng lễ phép lễ nghi từ lâu đời. Trong quá trình học tiếng Hàn chúng ta không thể không học những từ vựng về kính ngữ trong tiếng Hàn bởi vì từ vựng về kính ngữ được dùng để thể hiện sự tôn trọn người bề trên, sự lịch thiệp đối với từng đối ...

Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại

Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn ở Hải Phòng Dưới đây là tổng hợp những Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại dành cho những bạn nào học chuyên về ngành kinh tế, thương mại.   Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại phần 2 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại phần ...

Trang 3 trên 41234
Đăng kí nhận tin

Gọi ngay