Tag: hoc tieng han

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13 Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy học tiếng Hàn tại Hải Phòng 55. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ~아/여도 되다. (….cũng được) Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn này được dùng với động từ để nói rằng có thể làm gì đó, trường hợp này không phải nói là khả năng có thể mà đang nói về một sự cho phép. Ví dụ: 이 책을 읽어도 돼요? Tôi đ...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 12

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 12 Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy học tiếng Hàn ở Hải Phòng 49. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn 아/어/여 보다. (đã thử làm….) Đi với động từ để chỉ kinh nghiệm. Trong trường hợp chỉ kinh nghiệm của một ai đó thì dùng thì quá khứ. Ví dụ: 한국에서 여해을 가 봤어. Tớ đã từng đi du lịch ở Hàn Quốc. 온양에 가 봤어요? Bạn đã đến 온양 chư...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 10

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 10 Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy học tiếng Hàn ở Hải Phòng 38. Cấu trúc …에 ~~ 쯤 ( khoảng …. trong ….) Cấu trúc tiếng Hàn này đươc dùng với danh từ hoặc các danh từ đếm để chỉ ra cơ sở của đơn vị tính toán. Ví dụ: 하루에 8 시간쯤 자곤 해요. Tôi thường ngủ khoảng 8 tiếng một ngày. 일 주일에 한 번쯤 친구를 만나요. Tô...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 9

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 9 Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng 33. Cấu trúc 는군요/ 군요. ( thì ra…, vậy ra…, làm sao…, vv) Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn này dùng khi lần đầu tiên bạn nhận ra, phát hiện ra một điều gì đó. Nó phần nào thể hiện sự ngạc nhiên của người nói. Động từ dùng는군요, tính từ dùng군요. Quá khứ :...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 7

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 7 Có thể bạn quan tâm: Trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng 23. Cấu trúc 는데요/은데요/ㄴ데요. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn Quốc này dùng để giới thiệu một tình huống nào đó và đợi sự hồi âm của người nghe (đưa ra hoặc giải thích hoàn cảnh trước khi đặt một câu hỏi, mệnh lệnh hay đề nghị). Sử dụng 은/는데요 làm cho câu nói mềm mại...

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 5

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 5 14. Trợ từ 부터 ~ 까지 ( từ….đến…) Đi với danh từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn, để nói về phạm vi giữa hai địa điểm hoặc thời gian bắt đầu và kết thúc. Ví dụ: 월요일부터 금요일까지는 다 바빠요.  Từ thứ 2 đến thứ 6 ngày nào tôi cũng bận hết. 7시부터 10시까지 공부할거예요.  Tôi sẽ học từ 7 giờ đến 10 giờ 15. Cấu trúc quá khứ 었/았/였 Là hình thức quá khứ, chỉ những hành độ...

Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 1)

Ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ (phần 1) Có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng Khái niệm: Trong tiếng Hàn trợ từ là những từ chủ yếu được gắn vào chủ từ, nó sẽ quyết định cách thức ngữ pháp của từ. Trong câu trợ từ sẽ thể hiện được quan hệ mang tính ngữ pháp nhất định; ngoài chủ từ ra trợ từ còn có thể kết hợp với phó từ, đu...

Lịch thi topik tiếng Hàn 2016

Lịch thi topik tiếng Hàn 2016 Đối với những ai đang học tiếng Hàn thì việc thi lấy chiếc bằng topik và cô cùng quan trọng. Bằng topik  là thứ để đánh giá trình độ của  bạn khi đi xin việc, khi học tập hay thậm chí xin học bổng du học Hàn Quốc. Nếu như bằng topik của bạn cao thì mức học bổng bạn được cấp càng cao, mức lươ...

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp Có thể bạn quan tâm: trung tâm dạy tiếng Hàn ở Hải Phòng 1, Cấu trúc ~기만 하다/만 하다 Dạng  kết hợp (결합)    Cấu tạo:  là dạng kết hợp giữa vĩ tố danh từ 기 với 만 có nghiã là 한가지 뿐(chỉ một thứ) Cách dùng: 바쁘다 + 기  + 만 + 하다 바쁘기만 하다 Ý nghĩa: vì có 만 mang nghĩa chỉ một thứ nên có nghiã là nhấn mạnh. Ví dụ: 다른 일를 안 하고 한국말를 공부기 만 해요 Việc khác không làm m...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản nhất cho những bạn nào đang học tiếng Hàn và muốn học tiếng Hàn. Dưới đây là tổng hợp tất cả các loại ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp cơ bản nhất mà mình đã phải mất nhiều ngày để tổng hợp lại từ nhiều nguồn. Có thể bạn quan tâm” Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng 1.Trợ từ chủ ngữ 은 / 는 Đây là trợ từ chủ ngữ đứn...

Đăng kí nhận tin