Tag: tu vung tieng han

Cách nhớ nhanh và nhớ lâu từ vựng tiếng Hàn hiệu quả

Muốn học tiếng Hàn tốt thì bạn bắt buộc phải có một vốn từ vựng nhất định, và tất nhiên việc trau dồi thêm vốn từ vựng mỗi ngày là điều bắt buộc giúp bạn nâng cao khả năng nghe-nói của mình. Tuy nhiên để nhớ được từ vựng tiếng Hàn nhanh và lâu thì không phải ai cũng làm được. Rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc học từ mới, một số ng...

Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại

Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn ở Hải Phòng Dưới đây là tổng hợp những Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại dành cho những bạn nào học chuyên về ngành kinh tế, thương mại.   Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại phần 2 Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế, thương mại phần ...

Từ vựng tiếng Hàn về thành ngữ, tục ngữ

Từ vựng tiếng Hàn về thành ngữ, tục ngữ Dưới đây là những Từ vựng tiếng Hàn về thành ngữ, tục ngữ cơ bản nhất trong cuộc sống hàng ngày, Từ vựng tiếng Hàn về thành ngữ, tục ngữ mà người Hàn Quốc thường sử dụng nhiều nhất.   Từ vựng tiếng Hàn về thành ngữ, tục ngữ (phần 2)   Từ vựng tiếng Hàn về thành ngữ, tục ngữ (phần 3)   Từ ...

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Tiếp theo phần học tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thì mình xin chia sẻ những từ vựng tiếng Hàn về ngề nghiệp Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp: Có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng 어휘 의미 학생 Học sinh 대학생 Sinh viên 선생님 Giáo viên 교수 Giảng viên 의사 Bác sĩ 배우 Diễn viên 기술자 Kỹ sư 기자 Nhà bá...

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật Có thể bạn quan tâm: Trung tâm tiếng Hàn ở Hải Phòng Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề đồ vật cho  những bạn nào đang học tiếng Hàn. 어휘 의미 책 Sách 책상 Cái bàn 집 Nhà 물병 Bình nước 모자 Mũ 볼펜 Bút bi 연필 Bút chì 지갑 Ví 거울 Gương 그릇 Bát, chén 젓가락 Đôi đũa 숟가락 Thìa 접시 Đĩa 핸드폰 Điện thoại di...

Từ vựng tiếng Hàn – 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất 100-150

Từ vựng tiếng Hàn – 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất 100-150 Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn tiếp theo của bài 1000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất 101. 안 : trong (bên trong) = Inside (내부 = 內部 = nội bộ = bên trong) a) 차 안에서 나오다 = từ trong xe ô tô bước ra = get out of a car b) 안에서 놀다 = chơi ở trong nhà = play indoors c) ...

Tên các loài hoa trong tiếng Hàn

Bây giờ đang là mùa xuân ở Hàn Quốc. Điểm thu hút du lịch của Hàn Quốc vào mùa xuân chính là các loại hoa. Hoa ở Hàn Quốc rất đa dạng và phong phú. Có rất nhiều loại hoa được trồng trong nội ô Seoul từ hơn 30 năm về trước nay đã cao lớn và ra hoa thành từng chùm góp phần tô điểm thêm cho tiết trời thoáng mát, trong xanh củ...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản nhất cho những bạn nào đang học tiếng Hàn và muốn học tiếng Hàn. Dưới đây là tổng hợp tất cả các loại ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp cơ bản nhất mà mình đã phải mất nhiều ngày để tổng hợp lại từ nhiều nguồn. Có thể bạn quan tâm” Trung tâm tiếng Hàn tại Hải Phòng 1.Trợ từ chủ ngữ 은 / 는 Đây là trợ từ chủ ngữ đứn...

Đăng kí nhận tin