Tọa lạc tại thành phố Ansan – thủ phủ của người Việt tại Hàn Quốc. Đại học Sunmoon đang thu hút rất nhiều sinh viên trong và ngoài nước theo học. Bài viết dưới đây, du học Hàn Quốc Maranatha sẽ cập nhật học phí của trường năm 2019 – 2020.
Những đặc điểm nổi bật của đại học Sunmoon:

+ Đứng thứ 26 trong tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc về cải cách giáo dục năm 2015
+ Được xếp hạng A trong tổng số 34 trường tham gia xếp hạng ở Hàn Quốc
+ Tỉ lệ sinh viên ra trường đứng thứ 4 trên toàn quốc và đứng ở vị trí đầu tiên tại tỉnh Chung Nam
+ Hiện đang là nơi học tập của khoảng 200 sinh viên Việt Nam, 300 sinh viên Trung Quốc và 600 sinh viên Nhật Bản.
>>> Xem thêm: Tuyển sinh du học Hàn Quốc kỳ tháng 12/2019
Học phí các chuyên ngành học của đại học Sunmoon năm 2019 – 2020:
| Khoa | Ngành đào tạo | Học phí (usd/kỳ) |
| Khoa khoa học xã hội và nhân văn | Ngành ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | 3,655 |
| Ngành lịch sử và văn hóa nội dung | 3,655 | |
| Ngành nghiên cứu Hàn Quốc toàn cầu | 3,655 | |
| Ngành phúc lợi xã hội | 3,655 | |
| Ngành pháp luật và cảnh sát | 3,655 | |
| Thiết kế trực quan | 3,655 | |
| Ngành truyền thông đa phương tiện | 3,655 | |
| Ngành tư vấn tâm lý công nghiệp | 3,655 | |
| Khoa kinh doanh toàn cầu | Ngành hành chính công | 3,655 |
| Ngành quản trị kinh doanh | 3,655 | |
| Ngành kinh tế thương mại quốc tế | 3,655 | |
| Ngành quản lý công nghệ thông tin | 3,655 | |
| Ngành quan hệ quốc tế | 3,655 | |
| Ngành du lịch toàn cầu | 3,655 | |
| Ngành tiếng Anh/trung nhật/Tây Ban Nha… | 3,655 | |
| Khoa thần học | Ngành thần học | 3,655 |
| Khoa y | Ngành điều dưỡng | 4,897 |
| Ngành vật lý trị liệu | 4,897 | |
| Ngành cứu hộ khẩn cấp | 4,897 | |
| Ngành công nghệ sinh học dược phẩm | 4,897 | |
| Ngành vệ sinh răng miệng | 4,897 | |
| Ngành khoa học thực phẩm | 4,897 | |
| Thủy sản và y học thủy sinh | 4,897 | |
| Khoa kỹ thuật | Ngành kỹ thuật điện tử | 4,897 |
| Ngành xây dựng dân dụng | 4,897 | |
| Ngành kỹ thuật quản lý công nghiệp | 4,897 | |
| Ngành kỹ thuật vật liệu tiên tiến | 4,897 | |
| Ngành kỹ thuật bán dẫn hiển thị | 4,897 | |
| Ngành kiến trúc | 4,897 | |
| Ngành cơ khí | 4,897 | |
| Ngành kỹ thuật hóa sinh môi trường | 4,897 | |
| Ngành kỹ thuật thông tin và truyền thông | 4,897 | |
| Khoa hội tụ SW | Ngành khoa học máy tính | 4,897 |
| Ngành kỹ thuật xe thông minh | 4,897 | |
| Khoa sức khỏe và y tế lên quan | Ngành phần mềm toàn cầu | 4,897 |
| Khiêu vũ | 4,897 | |
| Khoa học thể thao | 4,115 |