Cao đẳng Dongju là trường chuyên đào tạo nghề ở Hàn Quốc tọa lạc tại thành phố cảng Busan. Trường mang đến cho sinh viên môi trường học tập chất lượng, đa dạng và mang tính ứng dụng thực tiễn cao. Cùng tìm hiểu các thông tin về chương trình đào tạo, học phí… của cao đẳng Dongju qua bài viết dưới đây.
Giới thiệu đôi nét về cao đẳng Dongju:

Cao đẳng Dongju
+ Loại hình: trường tư thục
+ Năm thành lập: 1978
+ Vị trí: 6 Sari-ro 55(osibo)beon-gil, Goejeong 3(sam)-dong, Saha-gu, Busan, Korea
+ SĐT: +82 51-200-3300
+ Số lượng sinh viên: 7.360
+ Website: www.dongju.ac.kr
Cao đẳng Dongju hiện đang là một trong những trường cung cấp chương trình đào tạo nghề khá uy tín ở Hàn Quốc, các ngành học ở đây rất đa dạng giúp sinh viên có nhiều sự lựa chọn.
Sinh viên quốc tế nhập học tại trường cao đẳng Dongju sẽ nhận được nhiều sự hỗ trợ như miễn 100% phí nhập học, hỗ trợ nhiều học bổng có giá trị lớn. Ngoài ra, trường còn cung cấp các khóa học tiếng Hàn, tiếng Anh để giúp sinh viên nâng cao khả năng ngoại ngữ.
Hiện Dongju College đang có 28 khoa đào tạo thuộc nhiều lĩnh vực, sinh viên đăng kí học nghề và hệ cao đẳng có thể học liên thông lên hệ đại học 4 năm nếu có nhu cầu.
Các khoa đào tạo của cao đẳng Dongju:
| + Thiết kế thời trang + Truyền hình + Hộ lý + Xử lý thanh toán y tế điện tử + Trị liệu + Vật lý trị liệu + Chăm sóc sức khỏe + Thông tin đóng tàu + Diễn xuất và sự kiện triển lãm + Khách sạn du lịch + Thiết kế quảng cáo + Du thuyền hải dương và thiết kế nội thất + Hành chính y tế và chăm sóc sức khỏe + Chế biến thực phẩm tiện lợi | + Triển lãm giới thiệu SP và Fashion Styling + Vận hành hàng không + Thương mại cảng và hàng không + Quản lý điều dưỡng phục hồi chức năng + Điều chỉnh ô tô + Phúc lợi xã hội + Giáo dục nhi đồng + Phục hồi chức năng đặc thù nhi đồng + Kỹ thuật y tế + Phục hồi chức năng thể thao + Chăm sóc sắc đẹp + Vệ sinh răng miệng + Tiếng Nhật + Ứng cấp cứu trợ |
Học phí các ngành học của trường cao đẳng Dongju:
+ Các ngành thuộc lĩnh vực khoa học xã hội: 2.900 usd/kỳ (năm có 2 kỳ)
+ Các ngành thuộc lĩnh vực văn hóa và làm đẹp: 3.100 usd/kỳ (năm có 2 kỳ)
+ Các ngành thuộc lĩnh vực y tế, sức khỏe: 3.300 usd/kỳ (năm có 2 kỳ)
+ Các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế và công nghệ: 3.500 usd/kỳ (năm có 2 kỳ)
+ Các ngành thuộc lĩnh vực nghệ thuật và thể thao: 3.500 usd/kỳ (năm có 2 kỳ)